rộng lớn

Học thuật
Thân thiện
rộng lớn

Cánh đồng lúa rộng lớn trải dài đến tận chân trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • diện tích hoặc phạm vi rất lớn: Dùng để mô tả không gian, khu vực kích thước bao la, mênh mông.
    • quy mô, tầm ảnh hưởng hoặc ý nghĩa rất lớn: Dùng để mô tả những vấn đề, tình cảm, hay sự việc mang tính chất bao trùm, sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cả một vùng rộng lớn phía Tây vẫn còn hoang .
    • Chúng ta đang đối mặt với một vấn đề rộng lớn phức tạp.
    • Tình thương yêu rộng lớn của mẹ dành cho các con.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rộng lớn mênh mông": Cụm từ nhấn mạnh sự bao la, vô tận của không gian.
    • Cánh đồng lúa rộng lớn mênh mông trải dài đến tận chân trời.
  • "tầm nhìn rộng lớn": Chỉ tầm nhìn xa, bao quát, tính chiến lược.
    • Nhà lãnh đạo ấy một tầm nhìn rộng lớn về tương lai của đất nước.
Biến thể từ gần giống
  • Rộng (tính từ): kích thước từ bên này sang bên kia lớn; trái nghĩa với "hẹp".
    • Con đường này rất rộng.
  • Lớn (tính từ): kích thước, quy mô vượt trội so với mức bình thường; trái nghĩa với "nhỏ", "".
    • Căn nhà lớn.
  • Bao la (tính từ): Rộng đến mức như không giới hạn (thường dùng cho trời, biển, lòng người).
    • Biển trời bao la.
  • Mênh mông (tính từ): Rộng lớn đến mức nhìn không thấy bờ bến.
    • Đồng lúa mênh mông.
Từ đồng nghĩa
  • Bát ngát: Rộng lớn trống trải (thường dùng cho đồng ruộng, không gian).
  • Thênh thang: Rộng rãi, thoáng đãng, gợi cảm giác dễ chịu.
  • Bao quát: phạm vi rộng, gồm nhiều mặt, nhiều lĩnh vực (thường dùng cho tầm nhìn, kiến thức).
Từ trái nghĩa
  • Chật hẹp: diện tích hoặc phạm vi nhỏ, gây cảm giác tù túng.
  • Nhỏ bé: kích thước hoặc quy mô khiêm tốn.
  • Giới hạn: phạm vi được xác định, không mở rộng.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Lòng rộng lớn: Chỉ tấm lòng bao dung, vị tha, sẵn sàng tha thứ chứa đựng nhiều điều.
    • Ông ấy một tấm lòng rộng lớn, luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người.
  • Tầm ảnh hưởng rộng lớn: Phạm vi tác động, ảnh hưởng lan rộng ra nhiều nơi, nhiều đối tượng.
    • Cuốn sách tầm ảnh hưởng rộng lớn đến tư tưởng của giới trẻ.
rộng lớn

Cánh đồng lúa rộng lớn trải dài đến tận chân trời.

  1. t. diện tích hoặc phạm vi rất lớn (nói khái quát). Cả một vùng rộng lớn. Vấn đề rộng lớn. Tình thương yêu rộng lớn (b.).

Từ chứa "rộng lớn"